công lao

công lao

Chúng ta luôn ghi nhớ công lao của những người thầy đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công sức kết quả tốt đẹp đạt được: "công lao" chỉ sự đóng góp, nỗ lực, hy sinh của một người hoặc một tập thể trong việc thực hiện một việc đó, mang lại lợi ích hoặc thành tựu cho bản thân, gia đình, xã hội hoặc đất nước.
    • Thành tích xuất sắc: "công lao" cũng được dùng để nói về những hành động, việc làm giá trị lớn, được ghi nhận tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công lao của cha mẹ nuôi dạy con cái cùng to lớn. (Sự hy sinh nỗ lực của cha mẹ dành cho con cái rất lớn.)
    • Anh ấy được khen thưởng công lao đóng góp cho dự án. (Anh ấy nhận thưởng do những đóng góp giá trị cho dự án.)
    • Chúng ta phải biết ơn công lao của các anh hùng liệt sĩ. (Chúng ta cần tri ân những hy sinh thành tích của các anh hùng đã khuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công lao to lớn": sự đóng góp rất quan trọng đáng kể.

    • công lao to lớn trong việc xây dựng trường học. ( đã góp phần rất lớn vào việc xây dựng trường học.)
  • "ghi nhận công lao": chính thức thừa nhận tôn vinh những đóng góp của ai đó.

    • Nhà nước đã ghi nhận công lao của ông trong cuộc kháng chiến. (Nhà nước chính thức tôn vinh những đóng góp của ông trong thời kỳ chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Công (danh từ): việc làm có ích, sự đóng góp.

    • Làm ơn không kể công. (Làm việc tốt không cần nhắc đến công sức của mình.)
  • Lao (danh từ): sự vất vả, khó nhọc (thường trong "lao động").

    • Cha mẹ lao động vất vả để nuôi con. (Cha mẹ làm việc cực nhọc để nuôi con.)
  • Công sức (danh từ): sức lực thời gian bỏ ra để làm việc đó.

    • Dự án này đòi hỏi nhiều công sức. (Dự án này cần rất nhiều sức lực thời gian.)
  • Công trạng (danh từ): thành tích lớn, thường được ghi nhận trong lịch sử hoặc tổ chức.

    • Công trạng của ông đã được khắc vào bia đá. (Thành tích của ông được ghi nhận vĩnh viễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Công sức: sự nỗ lực thời gian bỏ ra.
  • Thành tích: kết quả tốt đẹp đạt được.
  • Đóng góp: phần đưa vào để giúp đỡ hoặc xây dựng.
  • Hy sinh: sự từ bỏ lợi ích cá nhânmục đích cao cả.
Thành ngữ liên quan
  • Công lao bất diệt: công lao không bao giờ mất đi, tồn tại mãi mãi.

    • Công lao bất diệt của Bác Hồ với dân tộc. (Sự đóng góp vĩ đại của Bác Hồ cho đất nước không bao giờ bị lãng quên.)
  • Ơn nghĩa công lao: lòng biết ơn đối với những người công.

    • Con cái phải nhớ ơn nghĩa công lao của cha mẹ. (Con cái phải biết ơn sự hy sinh của cha mẹ.)